A 是 B
我是一名学生。 Tôi là một học sinh.
Chào hỏi và làm quen
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về chào hỏi và làm quen; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
你
nǐ
bạn
我
wǒ
tôi
好
hǎo
tốt
你好
nǐ hǎo
xin chào
您
nín
ông bà anh chị kính ngữ
他
tā
anh ấy
吧
ba
trợ từ đề nghị suy đoán
火车
huǒchē
tàu hỏa
睡
shuì
ngủ
找
zhǎo
tìm
Audio mẫu cả bài
你好!我叫小安。
nǐ hǎo! wǒ jiào xiǎo ān。
你好!我叫小林。
nǐ hǎo! wǒ jiào xiǎo lín。
你是学生吗?
nǐ shì xué shēng ma?
是,我是学生。你呢?
shì, wǒ shì xué shēng。 nǐ ne?
我也是学生。
wǒ yě shì xué shēng。
认识你很高兴!
rèn shí nǐ hěn gāo xìng!
Bài đọc
我叫小林。我是学生,小安也是学生。我们很高兴。
wǒ jiào xiǎo lín。 wǒ shì xué shēng, xiǎo ān yě shì xué shēng。 wǒ men hěn gāo xìng。
Câu hỏi đọc hiểu
A 是 B
A shì B
我是一名学生。 Tôi là một học sinh.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “bạn”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “bạn”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

你
nǐ

我
wǒ

好
hǎo

您
nín

他
tā

她
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Mỗi người nhận một thẻ tên và nghề nghiệp khác nhau. Hỏi tên, xác nhận nghề rồi giới thiệu bạn với lớp.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành