几月几号
今天几月几号? Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
Ngày tháng và sinh nhật
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về ngày tháng và sinh nhật; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
今天
jīntiān
hôm nay
明天
míngtiān
ngày mai
昨天
zuótiān
hôm qua
年
nián
năm
月
yuè
tháng
日
rì
ngày văn viết
大家
dàjiā
mọi người
没有
méiyǒu
không có chưa
晚饭
wǎnfàn
bữa tối
Audio mẫu cả bài
今天几月几号?
jīn tiān jǐ yuè jǐ hào?
今天五月六号。
jīn tiān wǔ yuè liù hào。
今天是你的生日吗?
jīn tiān shì nǐ de shēng rì ma?
是,今天是我的生日。
shì, jīn tiān shì wǒ de shēng rì。
生日快乐!
shēng rì kuài lè!
谢谢!明天我们一起吃饭吧。
xiè xiè! míng tiān wǒ men yì qǐ chī fàn ba。
Bài đọc
今天是五月六号,也是小安的生日。他和朋友约好明天一起吃饭。
jīn tiān shì wǔ yuè liù hào, yě shì xiǎo ān de shēng rì。 tā hé péng yǒu yuē hǎo míng tiān yì qǐ chī fàn。
Câu hỏi đọc hiểu
几月几号
jǐ yuè jǐ hào
今天几月几号? Hôm nay ngày mấy tháng mấy?
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “hôm nay”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “hôm nay”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

今

天

明

昨

年
nián

月
yuè
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Đổi lịch tuần có ba chỗ trống. Hỏi bạn để điền ngày, thứ và một lịch hẹn.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành