别
别迟到。 Đừng đến muộn.
Hẹn gặp và kế hoạch
Mục tiêu: Hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp về hẹn gặp và kế hoạch và viết sản phẩm ngắn.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
先
xiān
trước
然后
rán hòu
sau đó
再说
zài shuō
để nói sau
一定
yí dìng
nhất định
可能
kěnéng
có thể có lẽ
别
bié
đừng
不好意思
bù hǎoyìsi
ngại quá xin lỗi
教室
jiàoshì
phòng học
时
shí
khi giờ
左
zuǒ
trái
Audio mẫu cả bài
星期六你有空吗?
xīng qī liù nǐ yǒu kòng ma?
有。你有什么计划?
yǒu。 nǐ yǒu shén me jì huà?
我打算先吃饭,然后看电影。
wǒ dǎ suàn xiān chī fàn, rán hòu kàn diàn yǐng。
几点见面?
jǐ diǎn jiàn miàn?
十一点半,在学校门口见。
shí yì diǎn bàn, zài xué xiào mén kǒu jiàn。
好,我一定不迟到。
hǎo, wǒ yí dìng bù chí dào。
Bài đọc
星期六,小安和小林十一点半在学校门口见。他们打算先吃饭,然后看电影。
xīng qī liù, xiǎo ān hé xiǎo lín shí yì diǎn bàn zài xué xiào mén kǒu jiàn。 tā men dǎ suàn xiān chī fàn, rán hòu kàn diàn yǐng。
Câu hỏi đọc hiểu
别
bié
别迟到。 Đừng đến muộn.
Nghe track GAME. Chọn đúng từ vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “trước”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

先
xiān

然

后

再

说

一
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Hai người có lịch bận khác nhau. Tìm giờ chung, lập kế hoạch hai hoạt động và xác nhận bằng tin nhắn.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành