来 加 món
来一份饺子。 Cho một phần sủi cảo.
Ăn uống và gọi món
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về ăn uống và gọi món; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
菜单
cài dān
thực đơn
服务员
fú wù yuán
nhân viên phục vụ
点菜
diǎn cài
gọi món
牛肉
niú ròu
thịt bò
鸡肉
jī ròu
thịt gà
鱼
yú
cá
打
dǎ
đánh gọi tùy kết hợp
里面
lǐmiàn
bên trong
网上
wǎngshang
trên mạng
Audio mẫu cả bài
服务员,我们想点菜。
fú wù yuán, wǒ men xiǎng diǎn cài。
好的,您想吃什么?
hǎo de, nín xiǎng chī shén me?
一份饺子,一个蔬菜汤。
yī fèn jiǎo zi, yí gè shū cài tāng。
汤要辣的吗?
tāng yào là de ma?
不要辣的,谢谢。
bú yào là de, xiè xiè。
好的,请稍等。
hǎo de, qǐng shāo děng。
Bài đọc
小安和朋友在饭店点了一份饺子和一个蔬菜汤。他们不要辣的。服务员请他们稍等。
xiǎo ān hé péng yǒu zài fàn diàn diǎn le yī fèn jiǎo zi hé yí gè shū cài tāng。 tā men bú yào là de。 fú wù yuán qǐng tā men shāo děng。
Câu hỏi đọc hiểu
来 加 món
lái jiā món
来一份饺子。 Cho một phần sủi cảo.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “thực đơn”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “thực đơn”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

菜

单

服

务

员

点
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Gọi món cho hai người theo thẻ sở thích khác nhau. Xác nhận món, số phần, vị và tổng giá.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành