还是
你要红的还是蓝的? Bạn lấy màu đỏ hay xanh?
Mua sắm và lựa chọn
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về mua sắm và lựa chọn; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
颜色
yánsè
màu sắc
红
hóng
đỏ
白
bái
trắng
黑
hēi
đen
蓝
lán
xanh dương
黄
huáng
vàng
但
dàn
nhưng
绿茶
lǜchá
trà xanh
下来
xiàlái
xuống đây
Audio mẫu cả bài
您想买什么?
nín xiǎng mǎi shén me?
我想买一件蓝色的衣服。
wǒ xiǎng mǎi yī jiàn lán sè de yī fú。
这件怎么样?
zhè jiàn zěn me yàng?
有点儿大,有小一点儿的吗?
yǒu diǎn ér dà, yǒu xiǎo yì diǎn ér de ma?
有,您试一下这件。
yǒu, nín shì yī xià zhè jiàn。
这件很合适,我要这件。
zhè jiàn hěn hé shì, wǒ yào zhè jiàn。
Bài đọc
小林想买蓝色的衣服。第一件有点儿大,第二件很合适。他买了第二件。
xiǎo lín xiǎng mǎi lán sè de yī fú。 dì yī jiàn yǒu diǎn ér dà, dì èr jiàn hěn hé shì。 tā mǎi le dì èr jiàn。
Câu hỏi đọc hiểu
还是
hái shì
你要红的还是蓝的? Bạn lấy màu đỏ hay xanh?
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “màu sắc”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “màu sắc”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

颜

色

红
hóng

白
bái

黑
hēi

蓝
lán
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Người mua giữ thẻ nhu cầu, người bán giữ kho hàng. Hỏi màu, kích cỡ và đề xuất món thay thế.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành