除了……以外,还……
除了上课以外,我还每天听中文。 Ngoài đi học tôi còn nghe tiếng Trung mỗi ngày.
Mục tiêu và thói quen học tập
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về mục tiêu và thói quen học tập; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
目标
mù biāo
mục tiêu
习惯
xíguàn
thói quen
坚持
jiānchí
kiên trì
提高
tígāo
nâng cao
水平
shuǐpíng
trình độ
方法
fāngfǎ
phương pháp
安排
ān pái
sắp xếp
认真
rènzhēn
nghiêm túc
阿姨
āyí
cô dì
电子书
diànzǐshū
sách điện tử
记
jì
ghi nhớ
南
nán
nam phương
体育
tǐyù
thể dục
游客
yóukè
du khách
Audio mẫu cả bài
这个月你有什么学习目标?
zhè ge yuè nǐ yǒu shén me xué xí mù biāo?
我想提高听力,每天听三十分钟。
wǒ xiǎng tí gāo tīng lì, měi tiān tīng sān shí fēn zhōng。
除了听,你还做什么?
chú le tīng, nǐ hái zuò shén me?
我还会把听到的内容说出来。
wǒ hái huì bǎ tīng dào de nèi róng shuō chū lái。
这个方法怎么样?
zhè ge fāng fǎ zěn me yàng?
很有用,我已经坚持两周了。
hěn yǒu yòng, wǒ yǐ jīng jiān chí liǎng zhōu le。
Bài đọc
小林想提高听力。他每天听中文三十分钟,再用自己的话说出主要内容。两周以后,他发现自己听得比以前清楚了。
xiǎo lín xiǎng tí gāo tīng lì。 tā měi tiān tīng zhōng wén sān shí fēn zhōng, zài yòng zì jǐ de huà shuō chū zhǔ yào nèi róng。 liǎng zhōu yǐ hòu, tā fā xiàn zì jǐ tīng dé bǐ yǐ qián qīng chǔ le。
Câu hỏi đọc hiểu
除了……以外,还……
chú le …… yǐ wài, hái ……
除了上课以外,我还每天听中文。 Ngoài đi học tôi còn nghe tiếng Trung mỗi ngày.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “mục tiêu”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “mục tiêu”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

目

标

习

惯

坚

持
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Lập kế hoạch hai tuần có mục tiêu, hoạt động và cách tự kiểm tra. Bạn phản biện tính khả thi rồi chỉnh kế hoạch.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành