能不能……
我们能不能改到周五? Mình đổi sang thứ sáu được không?
Lịch trình và thay đổi cuộc hẹn
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về lịch trình và thay đổi cuộc hẹn; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
会议
huìyì
cuộc họp
时间表
shí jiān biǎo
thời gian biểu
改
gǎi
đổi sửa
推迟
tuī chí
hoãn
提前
tí qián
sớm hơn
通知
tōng zhī
thông báo
联系
lián xì
liên hệ
确认
què rèn
xác nhận
搬
bān
chuyển mang
东北
dōngběi
đông bắc
加
jiā
thêm cộng
男人
nánrén
đàn ông
听说
tīngshuō
nghe nói
有关
yǒuguān
có liên quan
Audio mẫu cả bài
抱歉,明天下午我临时有事。
bào qiàn, míng tiān xià wǔ wǒ lín shí yǒu shì。
那我们的见面时间要改吗?
nà wǒ men de jiàn miàn shí jiān yào gǎi ma?
能不能改到周五下午三点?
néng bù néng gǎi dào zhōu wǔ xià wǔ sān diǎn?
可以,地点还是原来的咖啡店吗?
kě yǐ, dì diǎn hái shì yuán lái de kā fēi diàn ma?
对,我会再发信息确认。
duì, wǒ huì zài fā xìn xī què rèn。
好的,收到后我回复你。
hǎo de, shōu dào hòu wǒ huí fù nǐ。
Bài đọc
小安明天下午临时有事,所以联系小林改时间。他们决定周五下午三点见,地点不变。小安会发信息确认。
xiǎo ān míng tiān xià wǔ lín shí yǒu shì, suǒ yǐ lián xì xiǎo lín gǎi shí jiān。 tā men jué dìng zhōu wǔ xià wǔ sān diǎn jiàn, dì diǎn bù biàn。 xiǎo ān huì fā xìn xī què rèn。
Câu hỏi đọc hiểu
能不能……
néng bù néng ……
我们能不能改到周五? Mình đổi sang thứ sáu được không?
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “cuộc họp”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “cuộc họp”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

会

议

时

间

表

改
gǎi
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Hai người giữ ba khoảng trống khác nhau. Đổi cuộc hẹn, giải thích lý do rồi viết tin nhắn xác nhận đầy đủ.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành