几 加 lượng từ
你家有几口人? Nhà bạn có mấy người?
Gia đình và tuổi
Mục tiêu: Dùng cấu trúc 几 加 lượng từ và đọc tìm chi tiết.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
妹妹
mèimei
em gái
儿子
érzi
con trai
女儿
nǚ’ér
con gái
有
yǒu
có
几
jǐ
mấy
口
kǒu
lượng từ người trong gia đình
不要
búyào
đừng
看见
kànjiàn
nhìn thấy
听见
tīngjiàn
nghe thấy
知道
zhīdào
biết
Audio mẫu cả bài
你家有几口人?
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
有四口人,爸爸、妈妈、妹妹和我。
yǒu sì kǒu rén, bà bà 、 mā mā 、 mèi mèi hé wǒ。
你妹妹多大?
nǐ mèi mèi duō dà?
她今年十岁。
tā jīn nián shí suì。
这是你爸爸吗?
zhè shì nǐ bà bà ma?
是,这是我爸爸。
shì, zhè shì wǒ bà bà。
Bài đọc
小安家有四口人。他妹妹今年十岁。爸爸和妈妈都很喜欢妹妹。
xiǎo ān jiā yǒu sì kǒu rén。 tā mèi mèi jīn nián shí suì。 bà bà hé mā mā dōu hěn xǐ huān mèi mèi。
Câu hỏi đọc hiểu
几 加 lượng từ
jǐ jiā lượng từ
你家有几口人? Nhà bạn có mấy người?
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “em gái”?
Câu hỏi nhanh
小安家有几口人?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

妹

儿

子

女

有
yǒu

几
jǐ
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Dùng sơ đồ gia đình tưởng tượng, hỏi số thành viên và tuổi. Không cần cung cấp thông tin riêng tư thật.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành