怎么样
今天天气怎么样? Thời tiết hôm nay thế nào?
Thời tiết và sở thích
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về thời tiết và sở thích; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
天气
tiānqì
thời tiết
冷
lěng
lạnh
热
rè
nóng
下雨
xià yǔ
mưa
下雪
xià xuě
tuyết rơi
晴
qíng
trời nắng quang
汉字
Hànzì
chữ Hán
请问
qǐngwèn
xin hỏi
有的
yǒude
một số trong nhóm
Audio mẫu cả bài
今天天气怎么样?
jīn tiān tiān qì zěn me yàng?
很热。你想去游泳吗?
hěn rè。 nǐ xiǎng qù yóu yǒng ma?
想。我们下午去吧。
xiǎng。 wǒ men xià wǔ qù ba。
好,几点去?
hǎo, jǐ diǎn qù?
三点。
sān diǎn。
好,下午三点见!
hǎo, xià wǔ sān diǎn jiàn!
Bài đọc
今天很热。小林和小安想去游泳。他们约好下午三点见面。
jīn tiān hěn rè。 xiǎo lín hé xiǎo ān xiǎng qù yóu yǒng。 tā men yuē hǎo xià wǔ sān diǎn jiàn miàn。
Câu hỏi đọc hiểu
怎么样
zěn me yàng
今天天气怎么样? Thời tiết hôm nay thế nào?
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “thời tiết”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “thời tiết”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

天

气

冷
lěng

热
rè

下

雨
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Chọn hoạt động phù hợp với ba thẻ thời tiết. Thống nhất giờ và địa điểm hẹn với bạn.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành