能
下雨了,我们能去哪儿? Trời mưa rồi, mình có thể đi đâu?
Thời tiết và sở thích
Mục tiêu: Hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp về thời tiết và sở thích và viết sản phẩm ngắn.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
游泳
yóu yǒng
bơi
看书
kàn shū
đọc sách
电影
diànyǐng
phim
音乐
yīn yuè
âm nhạc
能
néng
có thể
一起
yì qǐ
cùng nhau
好看
hǎokàn
đẹp dễ nhìn
上学
shàngxué
đi học
有些
yǒuxiē
một số hơi
Audio mẫu cả bài
今天天气怎么样?
jīn tiān tiān qì zěn me yàng?
很热。你想去游泳吗?
hěn rè。 nǐ xiǎng qù yóu yǒng ma?
想。我们下午去吧。
xiǎng。 wǒ men xià wǔ qù ba。
好,几点去?
hǎo, jǐ diǎn qù?
三点。
sān diǎn。
好,下午三点见!
hǎo, xià wǔ sān diǎn jiàn!
Bài đọc
今天很热。小林和小安想去游泳。他们约好下午三点见面。
jīn tiān hěn rè。 xiǎo lín hé xiǎo ān xiǎng qù yóu yǒng。 tā men yuē hǎo xià wǔ sān diǎn jiàn miàn。
Câu hỏi đọc hiểu
能
néng
下雨了,我们能去哪儿? Trời mưa rồi, mình có thể đi đâu?
Nghe track GAME. Chọn đúng từ vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “bơi”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

游

泳

看

书

电

影
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Chọn hoạt động phù hợp với ba thẻ thời tiết. Thống nhất giờ và địa điểm hẹn với bạn.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành