往 加 hướng 加 động từ
往左走。 Đi sang trái.
Hỏi đường và phương tiện
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về hỏi đường và phương tiện; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
路
lù
đường
路口
lù kǒu
ngã đường
往
wǎng
hướng về
一直
yì zhí
thẳng liên tục
到处
dào chù
khắp nơi
换
huàn
đổi
出门
chūmén
ra khỏi nhà
经常
jīngcháng
thường xuyên
踢
tī
đá
Audio mẫu cả bài
请问,去机场怎么走?
qǐng wèn, qù jī chǎng zěn me zǒu?
先坐地铁二号线,再换公交车。
xiān zuò dì tiě èr hào xiàn, zài huàn gōng jiāo chē。
要多长时间?
yào duō zhǎng shí jiān?
一个小时左右。
yí gè xiǎo shí zuǒ yòu。
坐出租车快吗?
zuò chū zū chē kuài ma?
快一点儿,但是比较贵。
kuài yì diǎn ér, dàn shì bǐ jiào guì。
Bài đọc
去机场可以先坐地铁,再换公交车,大约要一个小时。出租车快一点儿,但是贵一些。
qù jī chǎng kě yǐ xiān zuò dì tiě, zài huàn gōng jiāo chē, dà yuē yào yí gè xiǎo shí。 chū zū chē kuài yì diǎn ér, dàn shì guì yī xiē。
Câu hỏi đọc hiểu
往 加 hướng 加 động từ
wǎng jiā hướng jiā động từ
往左走。 Đi sang trái.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “đường”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “đường”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

路
lù

口

往
wǎng

一

直

到
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Một người giữ bản đồ tuyến xe, một người giữ thời gian và giá vé. Hợp tác chọn đường đến sân bay.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành