怎么走
去车站怎么走? Đến trạm đi đường nào?
Hỏi đường và phương tiện
Mục tiêu: Dùng cấu trúc 怎么走 và đọc tìm chi tiết.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
站
zhàn
trạm
地图
dì tú
bản đồ
机场
jīchǎng
sân bay
火车
huǒchē
tàu hỏa
飞机
fēijī
máy bay
票
piào
vé
出去
chūqù
đi ra
开学
kāixué
khai giảng
题
tí
câu hỏi đề bài
Audio mẫu cả bài
请问,去机场怎么走?
qǐng wèn, qù jī chǎng zěn me zǒu?
先坐地铁二号线,再换公交车。
xiān zuò dì tiě èr hào xiàn, zài huàn gōng jiāo chē。
要多长时间?
yào duō zhǎng shí jiān?
一个小时左右。
yí gè xiǎo shí zuǒ yòu。
坐出租车快吗?
zuò chū zū chē kuài ma?
快一点儿,但是比较贵。
kuài yì diǎn ér, dàn shì bǐ jiào guì。
Bài đọc
去机场可以先坐地铁,再换公交车,大约要一个小时。出租车快一点儿,但是贵一些。
qù jī chǎng kě yǐ xiān zuò dì tiě, zài huàn gōng jiāo chē, dà yuē yào yí gè xiǎo shí。 chū zū chē kuài yì diǎn ér, dàn shì guì yī xiē。
Câu hỏi đọc hiểu
怎么走
zěn me zǒu
去车站怎么走? Đến trạm đi đường nào?
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “trạm”?
Câu hỏi nhanh
出租车有什么不足?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

站
zhàn

地

图

机

场

火
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Một người giữ bản đồ tuyến xe, một người giữ thời gian và giá vé. Hợp tác chọn đường đến sân bay.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành