不但……而且……
这里不但安静,而且交通方便。 Ở đây vừa yên tĩnh vừa đi lại thuận tiện.
Nhà ở và quyết định thuê nhà
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về nhà ở và quyết định thuê nhà; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
租
zū
thuê
租金
zū jīn
tiền thuê
房东
fáng dōng
chủ nhà
合同
hé tóng
hợp đồng
押金
yā jīn
tiền cọc
环境
huánjìng
môi trường
安静
ānjìng
yên tĩnh
吵
chǎo
ồn
半天
bàntiān
nửa ngày
冬天
dōngtiān
mùa đông
检票
jiǎnpiào
kiểm tra vé
难听
nántīng
khó nghe
图书馆
túshūguǎn
thư viện
又
yòu
lại
Audio mẫu cả bài
这套房子的租金是多少?
zhè tào fáng zi de zū jīn shì duō shǎo?
每个月三千元,离地铁站很近。
měi gè yuè sān qiān yuán, lí dì tiě zhàn hěn jìn。
附近安静吗?
fù jìn ān jìng ma?
白天有点儿吵,晚上很安静。
bái tiān yǒu diǎn ér chǎo, wǎn shàng hěn ān jìng。
房间里有家具吗?
fáng jiān lǐ yǒu jiā jù ma?
有,你可以先看看再决定。
yǒu, nǐ kě yǐ xiān kàn kàn zài jué dìng。
Bài đọc
这套房每月租金三千元,靠近地铁站,也有家具。白天有点儿吵,晚上比较安静。小林想看过房以后再决定。
zhè tào fáng měi yuè zū jīn sān qiān yuán, kào jìn dì tiě zhàn, yě yǒu jiā jù。 bái tiān yǒu diǎn ér chǎo, wǎn shàng bǐ jiào ān jìng。 xiǎo lín xiǎng kàn guò fáng yǐ hòu zài jué dìng。
Câu hỏi đọc hiểu
不但……而且……
bù dàn …… ér qiě ……
这里不但安静,而且交通方便。 Ở đây vừa yên tĩnh vừa đi lại thuận tiện.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “thuê”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “thuê”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

租
zū

金

房

东

合

同
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Chọn một trong ba căn hộ theo ngân sách và nhu cầu. Hỏi thêm điều còn thiếu, trình bày lựa chọn và một đánh đổi.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành