没有……那么……
这间没有那间那么大。 Phòng này không lớn bằng phòng kia.
Nhà ở và quyết định thuê nhà
Mục tiêu: Dùng cấu trúc 没有……那么…… và đọc tìm chi tiết.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
交通
jiāo tōng
giao thông
附近
fùjìn
gần đây
超市
chāoshì
siêu thị
电梯
diàntī
thang máy
楼层
lóu céng
tầng
面积
miàn jī
diện tích
平方米
píng fāng mǐ
mét vuông
条件
tiáo jiàn
điều kiện
报纸
bàozhǐ
báo
懂得
dǒngde
hiểu biết
健康
jiànkāng
sức khỏe khỏe mạnh
年级
niánjí
khối lớp
腿
tuǐ
chân
羽毛球
yǔmáoqiú
cầu lông
Audio mẫu cả bài
这套房子的租金是多少?
zhè tào fáng zi de zū jīn shì duō shǎo?
每个月三千元,离地铁站很近。
měi gè yuè sān qiān yuán, lí dì tiě zhàn hěn jìn。
附近安静吗?
fù jìn ān jìng ma?
白天有点儿吵,晚上很安静。
bái tiān yǒu diǎn ér chǎo, wǎn shàng hěn ān jìng。
房间里有家具吗?
fáng jiān lǐ yǒu jiā jù ma?
有,你可以先看看再决定。
yǒu, nǐ kě yǐ xiān kàn kàn zài jué dìng。
Bài đọc
这套房每月租金三千元,靠近地铁站,也有家具。白天有点儿吵,晚上比较安静。小林想看过房以后再决定。
zhè tào fáng měi yuè zū jīn sān qiān yuán, kào jìn dì tiě zhàn, yě yǒu jiā jù。 bái tiān yǒu diǎn ér chǎo, wǎn shàng bǐ jiào ān jìng。 xiǎo lín xiǎng kàn guò fáng yǐ hòu zài jué dìng。
Câu hỏi đọc hiểu
没有……那么……
méi yǒu …… nà me ……
这间没有那间那么大。 Phòng này không lớn bằng phòng kia.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “giao thông”?
Câu hỏi nhanh
小林马上决定租吗?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

交

通

附

近

超

市
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Chọn một trong ba căn hộ theo ngân sách và nhu cầu. Hỏi thêm điều còn thiếu, trình bày lựa chọn và một đánh đổi.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành