把 加 tân ngữ 加 động từ
请把收据给我。 Vui lòng đưa biên nhận cho tôi.
Mua hàng và đổi trả
Mục tiêu: Dùng cấu trúc 把 加 tân ngữ 加 động từ và đọc tìm chi tiết.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
尺码
chǐ mǎ
cỡ
合身
hé shēn
vừa người
检查一下
jiǎn chá yī xià
kiểm tra một chút
坏
huài
hỏng
破
pò
rách
发现
fāxiàn
phát hiện
原因不明
yuán yīn bù míng
chưa rõ nguyên nhân
要求
yāoqiú
yêu cầu
被
bèi
giới từ bị động
短裤
duǎnkù
quần đùi
脚
jiǎo
chân bàn chân
女人
nǚrén
phụ nữ
外语
wàiyǔ
ngoại ngữ
遇到
yùdào
gặp
Audio mẫu cả bài
您好,我昨天买的衣服有点儿小。
nín hǎo, wǒ zuó tiān mǎi de yī fú yǒu diǎn ér xiǎo。
您想换大一号的吗?
nín xiǎng huàn dà yī hào de ma?
对,这是收据。
duì, zhè shì shōu jù。
好的,请先试试这件。
hǎo de, qǐng xiān shì shì zhè jiàn。
这件合身,颜色也一样。
zhè jiàn hé shēn, yán sè yě yī yàng。
那我帮您换这件。
nà wǒ bāng nín huàn zhè jiàn。
Bài đọc
小安昨天买的衣服小了。他带着收据来换货。试过以后,他选了一件同色、大一号的衣服。
xiǎo ān zuó tiān mǎi de yī fú xiǎo le。 tā dài zhe shōu jù lái huàn huò。 shì guò yǐ hòu, tā xuǎn le yī jiàn tóng sè 、 dà yī hào de yī fú。
Câu hỏi đọc hiểu
把 加 tân ngữ 加 động từ
bǎ jiā tân ngữ jiā động từ
请把收据给我。 Vui lòng đưa biên nhận cho tôi.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “cỡ”?
Câu hỏi nhanh
新衣服颜色变了吗?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

尺

码

合

身

检

查
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Người mua giữ lỗi sản phẩm, nhân viên giữ chính sách đổi hàng giả định. Thương lượng giải pháp phù hợp.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành