先……接着……最后……
先参观,接着吃饭,最后回酒店。 Tham quan rồi ăn, cuối cùng về khách sạn.
Du lịch và hành trình
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về du lịch và hành trình; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
景点
jǐng diǎn
điểm tham quan
路线
lù xiàn
tuyến đường
导游
dǎo yóu
hướng dẫn viên
出行
chū xíng
đi lại du lịch
自由行
zì yóu xíng
du lịch tự túc
跟团
gēn tuán
đi theo đoàn
预算
yù suàn
ngân sách
费用包括
fèi yòng bāo kuò
chi phí bao gồm
别人
biérén
người khác
方便面
fāngbiànmiàn
mì ăn liền
经理
jīnglǐ
quản lý giám đốc
瓶子
píngzi
chai
西北
xīběi
tây bắc
运动员
yùndòngyuán
vận động viên
Audio mẫu cả bài
我们只有两天,怎么安排行程?
wǒ men zhǐ yǒu liǎng tiān, zěn me ān pái xíng chéng?
第一天看景点,第二天体验当地生活。
dì yī tiān kàn jǐng diǎn, dì èr tiān tǐ yàn dāng dì shēng huó。
预算够吗?
yù suàn gòu ma?
住小一点儿的酒店就够了。
zhù xiǎo yì diǎn ér de jiǔ diàn jiù gòu le。
门票要提前买吗?
mén piào yào tí qián mǎi ma?
要,周末人可能很多。
yào, zhōu mò rén kě néng hěn duō。
Bài đọc
他们计划旅行两天。第一天参观景点,第二天体验当地生活。为了控制预算,他们选择小一点儿的酒店,并准备提前买门票。
tā men jì huà lǚ xíng liǎng tiān。 dì yī tiān cān guān jǐng diǎn, dì èr tiān tǐ yàn dāng dì shēng huó。 wèi le kòng zhì yù suàn, tā men xuǎn zé xiǎo yì diǎn ér de jiǔ diàn, bìng zhǔn bèi tí qián mǎi mén piào。
Câu hỏi đọc hiểu
先……接着……最后……
xiān …… jiē zhe …… zuì hòu ……
先参观,接着吃饭,最后回酒店。 Tham quan rồi ăn, cuối cùng về khách sạn.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “điểm tham quan”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “điểm tham quan”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

景

点

路

线

导

游
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Cùng lập hành trình hai ngày với ngân sách cho sẵn. Khi nhận thẻ trời mưa, đổi một hoạt động và giải thích.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành