先……才能……
先核对资料,才能提交。 Phải kiểm tra tài liệu rồi mới nộp.
Giao tiếp công sở
Mục tiêu: Dùng cấu trúc 先……才能…… và đọc tìm chi tiết.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
报告
bào gào
báo cáo
表格
biǎo gé
bảng biểu
修改
xiū gǎi
chỉnh sửa
打印
dǎ yìn
in
提交
tí jiāo
nộp
检查结果
jiǎn chá jié guǒ
kết quả kiểm tra
收到邮件
shōu dào yóu jiàn
nhận email
讨论
tǎo lùn
thảo luận
不用
búyòng
không cần
感兴趣
gǎn xìngqù
có hứng thú
开会
kāihuì
họp
汽车
qìchē
ô tô
夏天
xiàtiān
mùa hè
照顾
zhàogù
chăm sóc
Audio mẫu cả bài
这个报告谁负责?
zhè ge bào gào shuí fù zé?
我负责内容,小安负责表格。
wǒ fù zé nèi róng, xiǎo ān fù zé biǎo gé。
什么时候能完成?
shén me shí hòu néng wán chéng?
明天下午三点以前。
míng tiān xià wǔ sān diǎn yǐ qián。
提交前请一起检查一下。
tí jiāo qián qǐng yì qǐ jiǎn chá yī xià。
好的,我们检查后再发给你。
hǎo de, wǒ men jiǎn chá hòu zài fā gěi nǐ。
Bài đọc
报告由两个人合作完成。小林负责内容,小安负责表格。他们计划明天下午三点前完成,检查以后再提交。
bào gào yóu liǎng gè rén hé zuò wán chéng。 xiǎo lín fù zé nèi róng, xiǎo ān fù zé biǎo gé。 tā men jì huà míng tiān xià wǔ sān diǎn qián wán chéng, jiǎn chá yǐ hòu zài tí jiāo。
Câu hỏi đọc hiểu
先……才能……
xiān …… cái néng ……
先核对资料,才能提交。 Phải kiểm tra tài liệu rồi mới nộp.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “báo cáo”?
Câu hỏi nhanh
什么时候检查?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

报

告

表

格

修

改
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Chia một dự án nhỏ thành nhiệm vụ, người phụ trách và hạn nộp. Một thành viên báo chậm để nhóm điều chỉnh.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành