希望能……
我希望能参加培训。 Tôi hy vọng có thể tham gia đào tạo.
Phỏng vấn và giới thiệu năng lực
Mục tiêu: Hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp về phỏng vấn và giới thiệu năng lực và viết sản phẩm ngắn.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
机会
jīhuì
cơ hội
培训
péi xùn
đào tạo
了解
liǎojiě
tìm hiểu
适合
shì hé
phù hợp
介绍自己
jiè shào zì jǐ
giới thiệu bản thân
实习
shí xí
thực tập
参加过
cān jiā guò
từng tham gia
学会
xué huì
học được
才
cái
mới chỉ tùy ngữ cảnh
刚刚
gānggāng
vừa mới
渴
kě
khát
请客
qǐngkè
mời đãi khách
向
xiàng
hướng tới
只能
zhǐ néng
chỉ có thể
Audio mẫu cả bài
请简单介绍一下自己。
qǐng jiǎn dān jiè shào yī xià zì jǐ。
我叫小安,去年大学毕业。
wǒ jiào xiǎo ān, qù nián dà xué bì yè。
你有什么工作经验?
nǐ yǒu shén me gōng zuò jīng yàn?
我在一家公司实习过三个月。
wǒ zài yī jiā gōng sī shí xí guò sān gè yuè。
你觉得自己的优点是什么?
nǐ jué de zì jǐ de yōu diǎn shì shén me?
我做事认真,也愿意学习。
wǒ zuò shì rèn zhēn, yě yuàn yì xué xí。
Bài đọc
小安去年大学毕业,在一家公司实习过三个月。他认为自己做事认真,也愿意学习新的方法。
xiǎo ān qù nián dà xué bì yè, zài yī jiā gōng sī shí xí guò sān gè yuè。 tā rèn wéi zì jǐ zuò shì rèn zhēn, yě yuàn yì xué xí xīn de fāng fǎ。
Câu hỏi đọc hiểu
希望能……
xī wàng néng ……
我希望能参加培训。 Tôi hy vọng có thể tham gia đào tạo.
Nghe track GAME. Chọn đúng từ vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “cơ hội”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

机

会

培

训

了

解
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Dùng hồ sơ nhân vật giả định, phỏng vấn hai phút. Mỗi câu trả lời cần có một ví dụ cụ thể.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành