先……再……
先登录,再上传文件。 Đăng nhập trước rồi tải tệp lên.
Công nghệ và thói quen số
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về công nghệ và thói quen số; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
网络
wǎng luò
mạng
上网
shàngwǎng
lên mạng
网站
wǎngzhàn
trang web
软件
ruǎn jiàn
phần mềm
下载
xià zài
tải xuống
安装
ān zhuāng
cài đặt
登录
dēng lù
đăng nhập
密码
mì mǎ
mật khẩu
草
cǎo
cỏ
高铁
gāotiě
đường sắt cao tốc
可爱
kě’ài
đáng yêu
秋天
qiūtiān
mùa thu
像
xiàng
giống
只是
zhǐshì
chỉ là
Audio mẫu cả bài
这个软件怎么用?
zhè ge ruǎn jiàn zěn me yòng?
先登录账号,再点击学习。
xiān dēng lù zhàng hào, zài diǎn jī xué xí。
我忘记密码了,怎么办?
wǒ wàng jì mì mǎ le, zěn me bàn?
可以点忘记密码,按说明操作。
kě yǐ diǎn wàng jì mì mǎ, àn shuō míng cāo zuò。
要把密码发给你吗?
yào bǎ mì mǎ fā gěi nǐ ma?
不用,密码不要告诉别人。
bù yòng, mì mǎ bú yào gào sù bié rén。
Bài đọc
小林想使用学习软件,但是忘记密码。他按照软件说明找回账号,不把密码发给别人。登录后,他点击学习。
xiǎo lín xiǎng shǐ yòng xué xí ruǎn jiàn, dàn shì wàng jì mì mǎ。 tā àn zhào ruǎn jiàn shuō míng zhǎo huí zhàng hào, bù bǎ mì mǎ fā gěi bié rén。 dēng lù hòu, tā diǎn jī xué xí。
Câu hỏi đọc hiểu
先……再……
xiān …… zài ……
先登录,再上传文件。 Đăng nhập trước rồi tải tệp lên.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “mạng”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “mạng”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

网

络

上

站

软

件
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Đọc hướng dẫn bốn bước của ứng dụng giả định. Hướng dẫn bạn thao tác bằng lời, dùng dữ liệu minh họa.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành