麻烦你……
麻烦你帮我看一下。 Phiền bạn xem giúp tôi.
Gặp gỡ và phép lịch sự
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về gặp gỡ và phép lịch sự; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
礼貌
lǐ mào
lịch sự
客气
kè qì
khách sáo
尊重
zūn zhòng
tôn trọng
打扰
dǎ rǎo
làm phiền
麻烦
má fán
làm phiền phiền phức
请坐
qǐng zuò
mời ngồi
请进
qǐng jìn
mời vào
随便坐
suí biàn zuò
ngồi tự nhiên
查
chá
tra kiểm tra
公斤
gōngjīn
kilôgam
课本
kèběn
sách giáo khoa
热情
rèqíng
nhiệt tình
小心
xiǎoxīn
cẩn thận
中
zhōng
trong giữa
Audio mẫu cả bài
周末来我家吃饭吧。
zhōu mò lái wǒ jiā chī fàn ba。
谢谢你的邀请,不过这周末恐怕没时间。
xiè xiè nǐ de yāo qǐng, bù guò zhè zhōu mò kǒng pà méi shí jiān。
没关系,下次再约。
méi guān xì, xià cì zài yuē。
好,我下周有空,可以吗?
hǎo, wǒ xià zhōu yǒu kòng, kě yǐ ma?
可以,我们再联系。
kě yǐ, wǒ men zài lián xì。
谢谢理解!
xiè xiè lǐ jiě!
Bài đọc
小安邀请朋友周末吃饭。朋友这周没时间,礼貌地说明原因,并提出下周再约。小安表示理解。
xiǎo ān yāo qǐng péng yǒu zhōu mò chī fàn。 péng yǒu zhè zhōu méi shí jiān, lǐ mào dì shuō míng yuán yīn, bìng tí chū xià zhōu zài yuē。 xiǎo ān biǎo shì lǐ jiě。
Câu hỏi đọc hiểu
麻烦你……
má fán nǐ ……
麻烦你帮我看一下。 Phiền bạn xem giúp tôi.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “lịch sự”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “lịch sự”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

礼

貌

客

气

尊

重
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Nhận lời hoặc từ chối lời mời trong ba quan hệ khác nhau. Giải thích lựa chọn xưng hô và cách nói lịch sự.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành