超过……
费用不能超过五百元。 Chi phí không được vượt năm trăm đồng.
Tiền bạc và lựa chọn chi tiêu
Mục tiêu: Dùng cấu trúc 超过…… và đọc tìm chi tiết.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
比较价格
bǐ jiào jià gé
so sánh giá
打算买
dǎ suàn mǎi
định mua
现金
xiàn jīn
tiền mặt
银行卡
yínhángkǎ
thẻ ngân hàng
支付
zhī fù
thanh toán
零钱
líng qián
tiền lẻ
余额
yú é
số dư
够用
gòu yòng
đủ dùng
大概
dàgài
khoảng có lẽ
红绿灯
hóng-lǜdēng
đèn giao thông
邻居
línjū
hàng xóm
受
shòu
chịu nhận
养
yǎng
nuôi
Audio mẫu cả bài
这个月你打算买新手机吗?
zhè ge yuè nǐ dǎ suàn mǎi xīn shǒu jī ma?
还没决定,旧手机还能用。
hái méi jué dìng, jiù shǒu jī hái néng yòng。
你的预算是多少?
nǐ de yù suàn shì duō shǎo?
两千元,但我想先存一部分钱。
liǎng qiān yuán, dàn wǒ xiǎng xiān cún yī bù fèn qián。
那可以再等一等。
nà kě yǐ zài děng yī děng。
对,先买真正需要的东西。
duì, xiān mǎi zhēn zhèng xū yào de dōng xī。
Bài đọc
小林有两千元预算,想买新手机。不过旧手机还能用,他决定先存一部分钱,暂时不买。
xiǎo lín yǒu liǎng qiān yuán yù suàn, xiǎng mǎi xīn shǒu jī。 bù guò jiù shǒu jī hái néng yòng, tā jué dìng xiān cún yī bù fèn qián, zàn shí bù mǎi。
Câu hỏi đọc hiểu
超过……
chāo guò ……
费用不能超过五百元。 Chi phí không được vượt năm trăm đồng.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “so sánh giá”?
Câu hỏi nhanh
小林马上买手机吗?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

比

较

价

格

打

算
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Dùng ngân sách giả định chia tiền cho nhu cầu và mong muốn. Giải thích hai lựa chọn, tính số dư bằng tiếng Trung.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành