比如……
我喜欢节日,比如中秋节。 Tôi thích các dịp lễ, chẳng hạn Trung thu.
Văn hóa và trình bày quan điểm
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về văn hóa và trình bày quan điểm; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
节日
jiérì
lễ hội
春节
chūn jié
Tết Nguyên đán
中秋节
zhōng qiū jié
Tết Trung thu
传统
chuán tǒng
truyền thống
风俗
fēng sú
phong tục
庆祝
qìng zhù
chúc mừng tổ chức lễ
团圆
tuán yuán
đoàn viên
月饼
yuè bǐng
bánh trung thu
大熊猫
dàxióngmāo
gấu trúc lớn
后天
hòutiān
ngày kia
留学生
liúxuéshēng
du học sinh
受到
shòudào
chịu nhận được
一块儿
yíkuàir
cùng nhau
Audio mẫu cả bài
你最喜欢什么节日?
nǐ zuì xǐ huān shén me jié rì?
我最喜欢中秋节。
wǒ zuì xǐ huān zhōng qiū jié。
为什么?
wèi shén me?
因为可以和家人一起吃饭、看月亮。
yīn wèi kě yǐ hé jiā rén yì qǐ chī fàn 、 kàn yuè liàng。
你们也吃月饼吗?
nǐ men yě chī yuè bǐng ma?
吃,不过我更喜欢一家人聊天。
chī, bù guò wǒ gèng xǐ huān yī jiā rén liáo tiān。
Bài đọc
小安最喜欢中秋节。他会和家人吃饭、看月亮、吃月饼。对他来说,一家人聊天比吃什么更重要。
xiǎo ān zuì xǐ huān zhōng qiū jié。 tā huì hé jiā rén chī fàn 、 kàn yuè liàng 、 chī yuè bǐng。 duì tā lái shuō, yī jiā rén liáo tiān bǐ chī shén me gèng zhòng yào。
Câu hỏi đọc hiểu
比如……
bǐ rú ……
我喜欢节日,比如中秋节。 Tôi thích các dịp lễ, chẳng hạn Trung thu.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “lễ hội”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “lễ hội”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

节

日

春

中

秋

传
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Giới thiệu một dịp lễ trong hai phút. Nêu hai hoạt động, ý nghĩa cá nhân và một điểm khác với lễ bạn chọn.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành