一方面……另一方面……
一方面能休息,另一方面能见家人。 Một mặt được nghỉ, mặt khác được gặp gia đình.
Văn hóa và trình bày quan điểm
Mục tiêu: Hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp về văn hóa và trình bày quan điểm và viết sản phẩm ngắn.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
一方面
yì fāng miàn
một mặt
另一方面
lìng yì fāng miàn
mặt khác
重要
zhòngyào
quan trọng
有关系
yǒu guān xì
có liên quan
交流
jiāo liú
giao lưu
介绍文化
jiè shào wén huà
giới thiệu văn hóa
尊重差异
zūn zhòng chā yì
tôn trọng khác biệt
共同
gòng tóng
cùng chung
蛋糕
dàngāo
bánh ngọt
画家
huàjiā
họa sĩ
路边
lùbiān
lề đường
数学
shùxué
toán
以为
yǐwéi
tưởng rằng
Audio mẫu cả bài
你最喜欢什么节日?
nǐ zuì xǐ huān shén me jié rì?
我最喜欢中秋节。
wǒ zuì xǐ huān zhōng qiū jié。
为什么?
wèi shén me?
因为可以和家人一起吃饭、看月亮。
yīn wèi kě yǐ hé jiā rén yì qǐ chī fàn 、 kàn yuè liàng。
你们也吃月饼吗?
nǐ men yě chī yuè bǐng ma?
吃,不过我更喜欢一家人聊天。
chī, bù guò wǒ gèng xǐ huān yī jiā rén liáo tiān。
Bài đọc
小安最喜欢中秋节。他会和家人吃饭、看月亮、吃月饼。对他来说,一家人聊天比吃什么更重要。
xiǎo ān zuì xǐ huān zhōng qiū jié。 tā huì hé jiā rén chī fàn 、 kàn yuè liàng 、 chī yuè bǐng。 duì tā lái shuō, yī jiā rén liáo tiān bǐ chī shén me gèng zhòng yào。
Câu hỏi đọc hiểu
一方面……另一方面……
yì fāng miàn …… lìng yì fāng miàn ……
一方面能休息,另一方面能见家人。 Một mặt được nghỉ, mặt khác được gặp gia đình.
Nghe track GAME. Chọn đúng từ vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “một mặt”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

一

方

面

另

重

要
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Giới thiệu một dịp lễ trong hai phút. Nêu hai hoạt động, ý nghĩa cá nhân và một điểm khác với lễ bạn chọn.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành