请于……前……
请于周五前报名。 Vui lòng đăng ký trước thứ sáu.
Đọc thông báo và tổng hợp thông tin
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về đọc thông báo và tổng hợp thông tin; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
通知单
tōng zhī dān
phiếu thông báo
公告
gōng gào
thông báo công cộng
报名
bào míng
đăng ký
截止
jié zhǐ
hạn cuối
日期
rì qī
ngày tháng
地点
dìdiǎn
địa điểm
对象
duì xiàng
đối tượng
名额
míng é
chỉ tiêu
当然
dāngrán
đương nhiên
欢迎
huānyíng
hoan nghênh
马路
mǎlù
đường phố
刷
shuā
chải quét
以下
yǐxià
dưới trở xuống
Audio mẫu cả bài
中文活动什么时候开始报名?
zhōng wén huó dòng shén me shí hòu kāi shǐ bào míng?
今天开始,周五下午五点截止。
jīn tiān kāi shǐ, zhōu wǔ xià wǔ wǔ diǎn jié zhǐ。
活动要收费吗?
huó dòng yào shōu fèi ma?
免费,但是只有二十个名额。
miǎn fèi, dàn shì zhǐ yǒu èr shí gè míng é。
在哪里填写表单?
zài nǎ lǐ tián xiě biǎo dān?
通知上的链接可以打开表单。
tōng zhī shàng de liàn jiē kě yǐ dǎ kāi biǎo dān。
Bài đọc
中文活动今天开始报名,周五下午五点截止。活动免费,共二十个名额。参加者通过通知里的链接填写表单。
zhōng wén huó dòng jīn tiān kāi shǐ bào míng, zhōu wǔ xià wǔ wǔ diǎn jié zhǐ。 huó dòng miǎn fèi, gòng èr shí gè míng é。 cān jiā zhě tōng guò tōng zhī lǐ de liàn jiē tián xiě biǎo dān。
Câu hỏi đọc hiểu
请于……前……
qǐng yú …… qián ……
请于周五前报名。 Vui lòng đăng ký trước thứ sáu.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “phiếu thông báo”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “phiếu thông báo”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

通

知

单

公

告

报
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Đọc hai thông báo có thời hạn khác nhau. Chọn hoạt động phù hợp, điền biểu mẫu giả định và tóm tắt cho bạn.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành