都
我们都是学生。 Chúng tôi đều là học sinh.
Quốc tịch và ngôn ngữ
Mục tiêu: Hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp về quốc tịch và ngôn ngữ và viết sản phẩm ngắn.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
朋友
péngyou
bạn bè
认识
rènshi
quen biết
同学
tóngxué
bạn học
和
hé
và
都
dōu
đều
谁
shéi/shuí
ai
边
biān
bên phía
开车
kāichē
lái xe
她们
tāmen
họ nữ
正在
zhèngzài
đang
Audio mẫu cả bài
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guó rén?
我是越南人。你呢?
wǒ shì yuè nán rén。 nǐ ne?
我是中国人。
wǒ shì zhōng guó rén。
你会说英语吗?
nǐ huì shuō yīng yǔ ma?
会,也会说一点儿中文。
huì, yě huì shuō yì diǎn ér zhōng wén。
我们一起学中文吧。
wǒ men yì qǐ xué zhōng wén ba。
Bài đọc
我是越南人。我的朋友是中国人。我们都学英语,也说中文。
wǒ shì yuè nán rén。 wǒ de péng yǒu shì zhōng guó rén。 wǒ men dōu xué yīng yǔ, yě shuō zhōng wén。
Câu hỏi đọc hiểu
都
dōu
我们都是学生。 Chúng tôi đều là học sinh.
Nghe track GAME. Chọn đúng từ vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “bạn bè”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

朋

友

认

识

同

学
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Phỏng vấn ba bạn về quốc tịch và ngôn ngữ. Ghi lại câu trả lời rồi báo cáo bằng ba câu.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành