能不能 加 động từ
能不能少放油? Có thể cho ít dầu không?
Ăn uống và nhu cầu đặc biệt
Mục tiêu: Dùng cấu trúc 能不能 加 động từ và đọc tìm chi tiết.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
新鲜
xīnxiān
tươi
菜单上
cài dān shàng
trên thực đơn
少油
shǎo yóu
ít dầu
少盐
shǎo yán
ít muối
素菜
sù cài
món chay rau
主食
zhǔ shí
món tinh bột chính
饮料
yǐnliào
đồ uống
结账
jié zhàng
thanh toán
必须
bìxū
phải bắt buộc
而且
érqiě
hơn nữa
结婚
jiéhūn
kết hôn
拍照
pāizhào
chụp ảnh
网球
wǎngqiú
quần vợt
员
yuán
nhân viên thành viên
Audio mẫu cả bài
请问,这道菜里有花生吗?
qǐng wèn, zhè dào cài lǐ yǒu huā shēng ma?
有,您对花生过敏吗?
yǒu, nín duì huā shēng guò mǐn ma?
对,能推荐一道不放花生的菜吗?
duì, néng tuī jiàn yī dào bù fàng huā shēng de cài ma?
可以,这个清蒸鱼怎么样?
kě yǐ, zhè ge qīng zhēng yú zěn me yàng?
请帮我确认一下配料。
qǐng bāng wǒ què rèn yī xià pèi liào。
好的,我去问一下厨房。
hǎo de, wǒ qù wèn yī xià chú fáng。
Bài đọc
小林点菜前说明自己对花生过敏。他没有直接接受推荐,而是请服务员向厨房确认配料。服务员答应去问。
xiǎo lín diǎn cài qián shuō míng zì jǐ duì huā shēng guò mǐn。 tā méi yǒu zhí jiē jiē shòu tuī jiàn, ér shì qǐng fú wù yuán xiàng chú fáng què rèn pèi liào。 fú wù yuán dā yìng qù wèn。
Câu hỏi đọc hiểu
能不能 加 động từ
néng bù néng jiā động từ
能不能少放油? Có thể cho ít dầu không?
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “tươi”?
Câu hỏi nhanh
服务员接下来做什么?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

新

鲜

菜

单

上

少
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Luyện ngôn ngữ thông báo nhu cầu ăn uống. Nhân viên phải xác nhận thông tin với bếp, không tự suy đoán nguyên liệu.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành