如果……请……
如果找到了,请联系我。 Nếu tìm thấy xin liên hệ tôi.
Chậm chuyến và xử lý sự cố
Mục tiêu: Hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp về chậm chuyến và xử lý sự cố và viết sản phẩm ngắn.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
等待
děng dài
chờ đợi
及时
jí shí
kịp thời
着急
zháojí
lo lắng
冷静
lěng jìng
bình tĩnh
发生
fāshēng
xảy ra
办法
bànfǎ
cách giải quyết
帮助寻找
bāng zhù xún zhǎo
giúp tìm
服务台
fú wù tái
quầy dịch vụ
不但
búdàn
không những
夫妻
fūqī
vợ chồng
卡
kǎ
thẻ
起
qǐ
đứng lên bắt đầu tùy kết hợp
洗衣机
xǐyījī
máy giặt
张
zhāng
lượng từ vật phẳng
Audio mẫu cả bài
您好,我的行李箱还没找到。
nín hǎo, wǒ de xíng lǐ xiāng hái méi zhǎo dào。
请问是什么颜色的?
qǐng wèn shì shén me yán sè de?
黑色的,上面有一个蓝色牌子。
hēi sè de, shàng miàn yǒu yí gè lán sè pái zi。
您能留下联系电话吗?
nín néng liú xià lián xì diàn huà ma?
可以,这是我的号码。
kě yǐ, zhè shì wǒ de hào mǎ。
我们找到后会马上联系您。
wǒ men zhǎo dào hòu huì mǎ shàng lián xì nín。
Bài đọc
小林的行李箱没有找到。箱子是黑色的,有一个蓝色牌子。他留下联系电话,工作人员答应找到后联系他。
xiǎo lín de xíng lǐ xiāng méi yǒu zhǎo dào。 xiāng zi shì hēi sè de, yǒu yí gè lán sè pái zi。 tā liú xià lián xì diàn huà, gōng zuò rén yuán dā yìng zhǎo dào hòu lián xì tā。
Câu hỏi đọc hiểu
如果……请……
rú guǒ …… qǐng ……
如果找到了,请联系我。 Nếu tìm thấy xin liên hệ tôi.
Nghe track GAME. Chọn đúng từ vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “chờ đợi”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

等

待

及

时

着

急
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Một người báo thất lạc, người kia có ba mô tả đồ vật. Hỏi chi tiết để tìm đúng món và ghi cách liên hệ.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành