幸好
幸好朋友来接我。 May mà bạn đến đón tôi.
Kể chuyện và trải nghiệm
Mục tiêu: Hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp về kể chuyện và trải nghiệm và viết sản phẩm ngắn.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
幸好
xìng hǎo
may mà
帮助别人
bāng zhù bié rén
giúp người khác
陌生的
mò shēng de
lạ
经过
jīngguò
trải qua
发现问题
fā xiàn wèn tí
phát hiện vấn đề
想起来
xiǎng qǐ lái
nhớ ra
笑
xiào
cười
难忘
nán wàng
khó quên
常见
cháng jiàn
thường gặp
关心
guānxīn
quan tâm
矿泉水
kuàngquánshuǐ
nước khoáng
上衣
shàngyī
áo
新闻
xīnwén
tin tức
子
zi
hậu tố
Audio mẫu cả bài
上次旅行有什么难忘的事?
shàng cì lǚ xíng yǒu shén me nán wàng de shì?
我差点儿坐错车。
wǒ chà diǎn ér zuò cuò chē。
后来怎么办?
hòu lái zěn me bàn?
一位乘客提醒了我。
yī wèi chéng kè tí xǐng le wǒ。
幸好有人帮忙。
xìng hǎo yǒu rén bāng máng。
是啊,后来我也想多帮助别人。
shì a, hòu lái wǒ yě xiǎng duō bāng zhù bié rén。
Bài đọc
上次旅行时,小林差点儿坐错车。一位乘客发现以后提醒他。小林很感谢那个人,也想在以后帮助别人。
shàng cì lǚ xíng shí, xiǎo lín chà diǎn ér zuò cuò chē。 yī wèi chéng kè fā xiàn yǐ hòu tí xǐng tā。 xiǎo lín hěn gǎn xiè nà ge rén, yě xiǎng zài yǐ hòu bāng zhù bié rén。
Câu hỏi đọc hiểu
幸好
xìng hǎo
幸好朋友来接我。 May mà bạn đến đón tôi.
Nghe track GAME. Chọn đúng từ vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “may mà”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

幸

好

帮

助

别

人
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Kể câu chuyện theo bốn thẻ thời gian, có vấn đề và cách giải quyết. Bạn nghe đặt câu hỏi về một chi tiết.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành