我认为……
我认为应该先听完。 Tôi cho rằng nên nghe hết trước.
Cảm xúc và giải quyết bất đồng
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về cảm xúc và giải quyết bất đồng; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
心情
xīn qíng
tâm trạng
紧张
jǐn zhāng
căng thẳng
担心
dānxīn
lo
失望
shī wàng
thất vọng
生气
shēngqì
tức giận
难过
nánguò
buồn
开心一点
kāi xīn yì diǎn
vui hơn chút
理解
lǐ jiě
hiểu thông cảm
常用
cháng yòng
thường dùng
关于
guānyú
về liên quan đến
来自
láizì
đến từ
勺子
sháozi
thìa
信
xìn
thư tin tưởng
总
zǒng
tổng luôn
Audio mẫu cả bài
你今天怎么不太开心?
nǐ jīn tiān zěn me bù tài kāi xīn?
我和朋友有一点儿误会。
wǒ hé péng yǒu yǒu yì diǎn ér wù huì。
你们说清楚了吗?
nǐ men shuō qīng chǔ le ma?
还没有,我有点儿生气。
hái méi yǒu, wǒ yǒu diǎn ér shēng qì。
先听听他的想法吧。
xiān tīng tīng tā de xiǎng fǎ ba。
好,我会找个时间和他谈谈。
hǎo, wǒ huì zhǎo gè shí jiān hé tā tán tán。
Bài đọc
小安和朋友发生误会,还没有说清楚。小林建议他先听对方的想法。小安决定找时间谈一谈。
xiǎo ān hé péng yǒu fā shēng wù huì, hái méi yǒu shuō qīng chǔ。 xiǎo lín jiàn yì tā xiān tīng duì fāng de xiǎng fǎ。 xiǎo ān jué dìng zhǎo shí jiān tán yī tán。
Câu hỏi đọc hiểu
我认为……
wǒ rèn wéi ……
我认为应该先听完。 Tôi cho rằng nên nghe hết trước.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “tâm trạng”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “tâm trạng”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

心

情

紧

张

担

失
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Hai bạn có lý do khác nhau cho cùng một việc. Mỗi người nói một phút, nhắc lại ý người kia rồi đề xuất giải pháp.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành