每……都……
我每周都去散步。 Tuần nào tôi cũng đi dạo.
Thể thao và lối sống
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về thể thao và lối sống; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
锻炼
duànliàn
rèn luyện
健康的
jiàn kāng de
lành mạnh
坚持运动
jiān chí yùn dòng
duy trì vận động
散步
sàn bù
đi dạo
骑自行车
qí zì xíng chē
đạp xe
爬山
pá shān
leo núi
比赛结果
bǐ sài jié guǒ
kết quả thi
训练
xùn liàn
huấn luyện
出生
chūshēng
sinh ra
过节
guòjié
đón lễ
历史
lìshǐ
lịch sử
声
shēng
tiếng lượng từ
兴趣
xìngqù
hứng thú
最好
zuìhǎo
tốt nhất
Audio mẫu cả bài
最近你还经常跑步吗?
zuì jìn nǐ hái jīng cháng pǎo bù ma?
没有,工作太忙,时间不够。
méi yǒu, gōng zuò tài máng, shí jiān bù gòu。
下班后走一走怎么样?
xià bān hòu zǒu yī zǒu zěn me yàng?
可以,比一直坐着好。
kě yǐ, bǐ yì zhí zuò zhe hǎo。
我们每天一起走二十分钟吧。
wǒ men měi tiān yì qǐ zǒu èr shí fēn zhōng ba。
好,先坚持一周试试。
hǎo, xiān jiān chí yī zhōu shì shì。
Bài đọc
小林最近工作忙,没有时间跑步。他和朋友决定下班后走二十分钟,先试一周,再看是否调整。
xiǎo lín zuì jìn gōng zuò máng, méi yǒu shí jiān pǎo bù。 tā hé péng yǒu jué dìng xià bān hòu zǒu èr shí fēn zhōng, xiān shì yī zhōu, zài kàn shì fǒu tiáo zhěng。
Câu hỏi đọc hiểu
每……都……
měi …… dōu ……
我每周都去散步。 Tuần nào tôi cũng đi dạo.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “rèn luyện”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “rèn luyện”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

锻

炼

健

康

的

坚
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Chọn hoạt động phù hợp lịch bận của nhân vật. Viết kế hoạch một tuần có phương án dự phòng khi trời mưa.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành