不如
坐车不如走路方便。 Đi xe không tiện bằng đi bộ.
Thể thao và lối sống
Mục tiêu: Dùng cấu trúc 不如 và đọc tìm chi tiết.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
队员
duì yuán
thành viên đội
教练
jiào liàn
huấn luyện viên
赢
yíng
thắng
输
shū
thua
速度
sù dù
tốc độ
力量
lì liàng
sức mạnh
放松
fàng sōng
thư giãn
减少
jiǎn shǎo
giảm
出院
chūyuàn
xuất viện
海
hǎi
biển
脸
liǎn
mặt
生活
shēnghuó
cuộc sống sinh hoạt
休假
xiūjià
nghỉ phép
做客
zuòkè
làm khách
Audio mẫu cả bài
最近你还经常跑步吗?
zuì jìn nǐ hái jīng cháng pǎo bù ma?
没有,工作太忙,时间不够。
méi yǒu, gōng zuò tài máng, shí jiān bù gòu。
下班后走一走怎么样?
xià bān hòu zǒu yī zǒu zěn me yàng?
可以,比一直坐着好。
kě yǐ, bǐ yì zhí zuò zhe hǎo。
我们每天一起走二十分钟吧。
wǒ men měi tiān yì qǐ zǒu èr shí fēn zhōng ba。
好,先坚持一周试试。
hǎo, xiān jiān chí yī zhōu shì shì。
Bài đọc
小林最近工作忙,没有时间跑步。他和朋友决定下班后走二十分钟,先试一周,再看是否调整。
xiǎo lín zuì jìn gōng zuò máng, méi yǒu shí jiān pǎo bù。 tā hé péng yǒu jué dìng xià bān hòu zǒu èr shí fēn zhōng, xiān shì yī zhōu, zài kàn shì fǒu tiáo zhěng。
Câu hỏi đọc hiểu
不如
bù rú
坐车不如走路方便。 Đi xe không tiện bằng đi bộ.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “thành viên đội”?
Câu hỏi nhanh
先试多长时间?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

队

员

教

练

赢
yíng

输
shū
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Chọn hoạt động phù hợp lịch bận của nhân vật. Viết kế hoạch một tuần có phương án dự phòng khi trời mưa.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành