只要……就……
只要有时间,我就散步。 Chỉ cần có thời gian tôi đi dạo.
Thể thao và lối sống
Mục tiêu: Hoàn thành nhiệm vụ giao tiếp về thể thao và lối sống và viết sản phẩm ngắn.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
增加
zēng jiā
tăng
时间不够
shí jiān bù gòu
không đủ thời gian
久坐
jiǔ zuò
ngồi lâu
选择活动
xuǎn zé huó dòng
chọn hoạt động
适量
shì liàng
vừa đủ
经常
jīngcháng
thường xuyên
偶尔
ǒu ěr
thỉnh thoảng
坚持下去
jiān chí xià qù
tiếp tục kiên trì
初中
chūzhōng
trung học cơ sở
好多
hǎoduō
rất nhiều
练
liàn
luyện
声音
shēngyīn
âm thanh
选
xuǎn
chọn
Audio mẫu cả bài
最近你还经常跑步吗?
zuì jìn nǐ hái jīng cháng pǎo bù ma?
没有,工作太忙,时间不够。
méi yǒu, gōng zuò tài máng, shí jiān bù gòu。
下班后走一走怎么样?
xià bān hòu zǒu yī zǒu zěn me yàng?
可以,比一直坐着好。
kě yǐ, bǐ yì zhí zuò zhe hǎo。
我们每天一起走二十分钟吧。
wǒ men měi tiān yì qǐ zǒu èr shí fēn zhōng ba。
好,先坚持一周试试。
hǎo, xiān jiān chí yī zhōu shì shì。
Bài đọc
小林最近工作忙,没有时间跑步。他和朋友决定下班后走二十分钟,先试一周,再看是否调整。
xiǎo lín zuì jìn gōng zuò máng, méi yǒu shí jiān pǎo bù。 tā hé péng yǒu jué dìng xià bān hòu zǒu èr shí fēn zhōng, xiān shì yī zhōu, zài kàn shì fǒu tiáo zhěng。
Câu hỏi đọc hiểu
只要……就……
zhǐ yào …… jiù ……
只要有时间,我就散步。 Chỉ cần có thời gian tôi đi dạo.
Nghe track GAME. Chọn đúng từ vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “tăng”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

增

加

时

间

不

够
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Chọn hoạt động phù hợp lịch bận của nhân vật. Viết kế hoạch một tuần có phương án dự phòng khi trời mưa.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành