为了……
为了少用塑料袋,我带自己的袋子。 Để bớt dùng túi nhựa tôi mang túi riêng.
Môi trường và sinh hoạt thành phố
Mục tiêu: Nhận diện và dùng từ về môi trường và sinh hoạt thành phố; nghe lấy thông tin chính.

Đọc to các từ đã học, nhớ lại nghĩa trước khi học bài mới:
环境保护
huán jìng bǎo hù
bảo vệ môi trường
垃圾
lā jī
rác
分类
fēn lèi
phân loại
回收
huí shōu
tái chế thu hồi
塑料
sù liào
nhựa
袋子
dài zi
túi
节约
jié yuē
tiết kiệm
浪费
làng fèi
lãng phí
船
chuán
thuyền
好久
hǎojiǔ
rất lâu
凉快
liángkuai
mát
市
shì
thành phố chợ
学期
xuéqī
học kỳ
Audio mẫu cả bài
周末社区有什么活动?
zhōu mò shè qū yǒu shén me huó dòng?
星期天上午清理公园。
xīng qī tiān shàng wǔ qīng lǐ gōng yuán。
需要自己带工具吗?
xū yào zì jǐ dài gōng jù ma?
带手套和水就可以。
dài shǒu tào hé shuǐ jiù kě yǐ。
几点集合?
jǐ diǎn jí hé?
八点,在公园门口。
bā diǎn, zài gōng yuán mén kǒu。
Bài đọc
社区星期天上午组织清理公园。志愿者八点在公园门口集合,带手套和水。小安决定参加。
shè qū xīng qī tiān shàng wǔ zǔ zhī qīng lǐ gōng yuán。 zhì yuàn zhě bā diǎn zài gōng yuán mén kǒu jí hé, dài shǒu tào hé shuǐ。 xiǎo ān jué dìng cān jiā。
Câu hỏi đọc hiểu
为了……
wèi le ……
为了少用塑料袋,我带自己的袋子。 Để bớt dùng túi nhựa tôi mang túi riêng.
Nghe và chọn từ bạn vừa nghe.
Từ nào có nghĩa “bảo vệ môi trường”?
Câu hỏi nhanh
Từ nào có nghĩa “bảo vệ môi trường”?
Sắp xếp thành câu đúng
Xem thứ tự nét, viết mỗi chữ 5 lần vào vở ô ly hoặc sách luyện viết.

环

境

保

护

垃

圾
Hoạt ảnh nét chữ: Hanzi Writer Data 2.0.1 · Arphic Public License.
Hoạt động trên lớp
Lập thông báo hoạt động cộng đồng gồm mục đích, giờ, nơi và vật cần mang. Trả lời câu hỏi của người muốn tham gia.
Luyện viết
Viết 3 câu dùng từ và mẫu câu của buổi học.
Tự kiểm tra
Tự chấm điểm (0–8)
Nghe, nói, đọc, viết — mỗi kỹ năng 0–2 điểm. Cần từ 6 điểm để hoàn thành.
Điều kiện hoàn thành